Tự điển Cadman

Nhơn lành

Nhơn lành Kindness. Bonté. Bổn tánh người ta vẫn có điều nhơn lành tự nhiên. Nhưng điều nhơn lành của […]

Nhơn từ yêu thương

Nhơn từ yêu thương Kindness and compassion. Miséricordieux et compatissant. Ý hai tiếng nầy cũng nối liền nhau. Vì có

Nhũ hương

Nhũ hương Frankincense. Frankinscence. Nguyên gốc của nhũ hương là từ nhựa cây, sau đó được tinh chế thành một

Nhã Ca

Nhã Ca Song of Solomon. Cantique des Cantiques. Trong Kinh Thánh quốc văn, Nhã Ca là sách cuối cùng trong

Nhu mì

Nhu mì Humble. Douceur. Nguyên văn trong Cựu Ước Hê-bơ-rơ là ‘anawah, từ nguyên gốc ‘anaw có nghĩa chịu đau

Nhà cửa

Nhà cửa House. Maison. Gần đây các nhà khảo cổ có đào được ở Pha-lê-tin những nhà cửa của đời

Nhựa chai

Nhựa chai Tar. Bitume. Có chép ba lần trong Kinh Thánh (Sáng 11:3; Sáng 14:10; Xuất 2:3). Nhựa chai là

Nhà hội

Nhà hội Synagogue. Synagogue. I. Lịch sử.– Tức là nơi người Do-thái nhóm họp thờ phượng Chúa (Thi 74:8). Trước

Nia

Nia Van. Kinh thánh chép nia là đồ dùng để dê lúa (Ês 30:24; Mat 3:12; Lu 3:17). Nia lại

Nhà tù

Nhà tù Prison. Prison. Một chỗ đặc biệt để riêng trong xứ Ai-cập dùng nhốt những người tội nặng. Nơi

Lên đầu trang