Tự điển Cadman

Nô-A-môn

Nô-A-môn No Amon. No-Amon. (thành lớn hoặc thành của A-môn). Một thành Ai-cập “ở giữa các sông, nước bọc chung […]

Nhẫn

Nhẫn Ring. Anneau. Các đồ trang sức ngày xưa có nhẫn, vòng tai, vòng mũi, vòng cổ, vòng chân, vòng

Nhận tay mình

Nhận tay mình Lay one’s hands on. Poser les mains sur. Đây là một công việc biệt riêng có mục

Nhành hoặc nhánh

Nhành hoặc nhánh Branches. Branche. Trong lễ Lều tạm, người Y-sơ-ra-ên lấy các nhánh cây để làm lều (Lê 23:40;

Nhảy múa

Nhảy múa Dance. Danse. Nhảy múa là tỏ ý vui mừng. Kinh Thánh nhiều lần nói đến điều này (ISa

Nhện

Nhện Spider. Araignée. Là một loài động vật biết dệt mạng. Hai câu trong Gióp 8:14 và Ês 59:5 đều

Nhím

Nhím Screech owl. Hérisson. Là một loài thường ở những nơi đổ nát, leo lên những đầu trụ, nơi cửa

Nho

Nho Vineyard. Vigne. Đời xưa, khắp xứ Pha-lê-tin đều có nho vì đất và khí hậu rất thích hợp cho

Nhóm hiệp

Nhóm hiệp Convocations, Sacred assemblies. Convocation. Danh từ nầy chỉ dùng cho các cuộc nhóm họp long trọng, tôn nghiêm,

Lên đầu trang