Tự điển Cadman

Ni-cô-bô-li

Ni-cô-bô-li Nicopolis. Nicopolis (thành được thắng). Nơi nói đến trong Tít 3:12 mà Phao-lô muốn đến thành nầy để qua […]

Ngũ cốc

Ngũ cốc Grain. Céréales. Tên gọi chung cho nhiều thứ thóc lúa trồng ở xứ Pha-lê-tin như: tiểu hồi, đại

Ngu dại hoặc ngu muội

Ngu dại hoặc ngu muội Fool. Folie. Theo nguyên văn tiếng Hê-bơ-rơ, thì chữ “ngu dốt” rất rộng, nghĩa của

Ngũ kinh

Ngũ kinh Pentateuch. Pentateuque. Tên Hy-lạp Pentateuchus đặt cho năm sách thường gọi là “Năm sách Môi-se”. Trong đời E-xơ-ra

Ngũ kinh Sa-ma-ri

Ngũ kinh Sa-ma-ri Samaritan Pentateuch. Pentateuque Samaritain. Xem bài Kinh Thánh, các bản cổ.

Ngụ ngôn

Ngụ ngôn Myths, fables (KJV). Fable Người xưa cho rằng vạn vật xung quanh mình đều có những đặc điểm

Ngựa

Ngựa Horse. Cheval. Cho đến khi người Y-sơ-ra-ên ở Ai-cập, ngựa mới được nói đến trong loài gia súc của

Ngục hoặc tù

Ngục hoặc tù Prison. Prison. Lần thứ nhứt chép danh từ ngục là khi Giô-sép ở Ai-cập (Sáng 39:20, 23;

Người

Người Man. L’homme. I. Trong Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ dùng mấy danh từ chỉ về người: a. ‘Âdhâm: Dùng chỉ

Nghi ngờ

Nghi ngờ Doubt. Doute. Đối với thế gian, bất cứ việc gì cũng có thể nghi ngờ hết. Tin cậy

Lên đầu trang