Tự điển Cadman

A-ba-đôn

Abaddon. Tiếng Hê-bơ-rơ là A-ba-đôn, tiếng Hy lạp là A-bô-ly-ôn, nghĩa là chốn trầm luân hay là sự hủy diệt […]

A-bên

A-bên Abel. Abel (A-bên theo tiếng Hê-bơ-rơ là Hebel, nghĩa là “hơi nước” hay “ngắn ngủi”). A-bên là con trai

A-bết-nê-gô

A-bết-nê-gô Abed-Nego. Abed-Négo. Tiếng Canh-đê là “đầy tớ của Nê-gô” nghĩa là Mercure (Mẹt-cu-rơ), là thông dịch viên của các

A-bia-tha

A-bia-tha Abiathar. Abiathar (Cha của sự dư dật). Là con một của thầy tế lễ cả A-hi-mê-léc. Khi Sau-lơ giết

A-bi-ga-in

A-bi-ga-in Abigail. Abigail (Cha của sự vui vẻ). I. Nàng là một người đàn bà đẹp đẽ, khôn ngoan, và

Anh em

Những người cùng một cha mẹ hoặc cùng cha khác mẹ, hoặc cùng mẹ khác cha sanh ra đều gọi

Lên đầu trang