Kiến
Kiến Ant. Fourmi. Kiến dầu là loài vật nhỏ bé, song tài năng và trí khôn của nó đủ làm […]
Kiện cáo, Kẻ The accuser. L’ Accusateur. Hồi xưa, trong đời Cựu Ước hễ dân tranh giành nhau thì có
Kiêu ngạo Arrogant, stubborn pride. L’orgueil. Kiêu ngạo là một trong các tội lớn của con người mà Kinh Thánh
Hóa hình, Sự Transfiguration. Transfiguration. Nguyên văn Hy-lạp là Métamorphéomai nghĩa là “được biến hóa”. Được dùng khi Đấng Christ
Hòa-thuận Reconciliation. Réconciliation. Con người vì theo xác thịt, làm mọi điều dữ, lìa xa Đức Chúa Trời, và trở
Các thơ tín The epistles. Les Ép#tres. Ấy là tên đặt cho hai mươi mốt sách của Tân-Ước. Các thơ
Khải Huyền The Revelation of Jesus Christ to St. John. Apocalypse de Saint Jean. I. Tên sách nầy nguyên văn
Lê-méc Lamech. Lémec. I. Cháu năm đời của Ca-in (Sáng 4:18-24). Trừ Hê-nóc ra, trong vòng dòng dõi Ca-in, chỉ