Tự điển Cadman

Kiện cáo, Kẻ

Kiện cáo, Kẻ The accuser. L’ Accusateur. Hồi xưa, trong đời Cựu Ước hễ dân tranh giành nhau thì có […]

Kiêu ngạo

Kiêu ngạo Arrogant, stubborn pride. L’orgueil. Kiêu ngạo là một trong các tội lớn của con người mà Kinh Thánh

Lê-vi

Lê-vi Levi. Lévi (Dính díu). I. Con thứ ba của Gia-cốp bởi vợ là Lê-a. Tên nầy có nghĩa là

Hổ thẹn

Hổ thẹn Shame. Honte. Trong Kinh Thánh khi nói đến sự cảm biết tội lỗi và gian ác của mình

Hóa hình, Sự

Hóa hình, Sự Transfiguration. Transfiguration. Nguyên văn Hy-lạp là Métamorphéomai nghĩa là “được biến hóa”. Được dùng khi Đấng Christ

Hòa-thuận

Hòa-thuận Reconciliation. Réconciliation. Con người vì theo xác thịt, làm mọi điều dữ, lìa xa Đức Chúa Trời, và trở

Các thơ tín

Các thơ tín The epistles. Les Ép#tres. Ấy là tên đặt cho hai mươi mốt sách của Tân-Ước. Các thơ

Lê-méc

Lê-méc Lamech. Lémec. I. Cháu năm đời của Ca-in (Sáng 4:18-24). Trừ Hê-nóc ra, trong vòng dòng dõi Ca-in, chỉ

Khải Huyền

Khải Huyền The Revelation of Jesus Christ to St. John. Apocalypse de Saint Jean. I. Tên sách nầy nguyên văn

La-cha-Roi

La-cha-Roi Lahai Roi. Lacha#-Roi (Giếng của Đấng hằng sống đoái xem). Là tên mà A-ga đã đặt cho, vì dầu

Lên đầu trang