Tự điển Cadman

Khen ngợi

Khen ngợi Praise. Louange. Chữ khen ngợi theo tiếng La-tinh pretium nghĩa là “giá” hay “giá trị”. Người ta có […]

La-cha-Roi

La-cha-Roi Lahai Roi. Lacha#-Roi (Giếng của Đấng hằng sống đoái xem). Là tên mà A-ga đã đặt cho, vì dầu

Khí giới

Khí giới Weapon, arms. Arme. Đề mục nầy chia làm hai phần: I. Khí giới để tấn công. II. Khí

Lạc đà, con

Lạc đà, con Camel. Chameau. Hình dáng lớn, bốn chân dài, lạc đà cao độ hai đến ba thước. Nó

Khiêm nhường

Khiêm nhường Humble. Humilite. Trong Cựu Ước cũng như trong Tân Ước khiêm nhường là một đặc tính cần yếu

Khoảng không

Khoảng không Expanse. Firmament. Ấy là từng trời (Sáng 1:8). Khoảng không tiếng Hê-bơ-rơ là râk#a, dịch như vậy vì

Khôn ngoan, sự

Khôn ngoan, sự Wisdom. Sagesse. I. Ý nghĩa.– Những điều người Hê-bơ-rơ biết có thể chia làm ba phần: Luật

Không sạch, sự

Không sạch, sự Uncleanliness. Souillure. Giữa dân Hê-bơ-rơ về sự không sạch theo lễ nghi là cấm người không sạch

Không sạch, vật

Không sạch, vật Unclean animal. Animal souilé. Ấy là những vật bị thắt cổ, chết dịch, hoặc bị thú dữ

Cá sấu hoặc Lê-vi-a-than

Cá sấu hoặc Lê-vi-a-than Crocodile or Leviathan. Crocodile (Thú vật lớn, da dày có khớp). Cá sấu được dịch là

Lên đầu trang