Ma-thi-ơ, Sách
Ma-thi-ơ, Sách The Gospel According to Matthew. Évangile selon Matthieu. Sách Tin lành theo Ma-thi-ơ được chép bởi Sứ đồ […]
Ma-thi-ơ, Sách The Gospel According to Matthew. Évangile selon Matthieu. Sách Tin lành theo Ma-thi-ơ được chép bởi Sứ đồ […]
Mát-ma-na Madmannah. Madmanna. Một trong những thành ở địa phận miền Nam xứ Giu-đa (Giô 15:31). Trong Giô 19:5 cũng
Mầu nhiệm, Sự Mystery. Mystère. Nguyên văn Hy-lạp dịch sự mầu nhiệm là mustérion, từ mustés nghĩa là “một người
Màu sắc Color. Couleur. Trong Kinh Thánh không nói đến nhiều, cũng không phân biệt rõ ràng mấy. Trong đền
Ma-xê-đoan Macedonia. Macédoine. I. Nước Ma-xê-đoan.– Ma-xê-đoan là một xứ phía Bắc Hy-lạp, giữ theo chính thể quân chủ đời
May dệt Sew, Spin. Tisser. “Áo vải gai mịn” mà Pha-ra-ôn truyền mặc cho Giô-sép (Sáng 41:42) chính là các
Mật ong Honey. Miel. Xưa xứ Ca-na-an nhiều mật, nên gọi là đất “đượm sữa và mật” (Xuất 3:8, 17;
Mặt trăng Moon. Lune. Mặt trăng chiếm một địa vị quan trọng trong muôn vật theo sự hiểu biết của