Ma-thi-ơ
Ma-thi-ơ Matthew. Matthieu. Trong bốn danh sách mười hai Sứ đồ có tên Ma-thi-ơ, là người chép sách Tin lành […]
Ma-thi-ơ Matthew. Matthieu. Trong bốn danh sách mười hai Sứ đồ có tên Ma-thi-ơ, là người chép sách Tin lành […]
Mê-mu-can Memucan. Mémucan. Một trong bảy hoạn quan hầu vua A-suê-ru, “thường thấy mặt vua”, và ngồi bực cao nhứt
Ma-thi-ơ, Sách The Gospel According to Matthew. Évangile selon Matthieu. Sách Tin lành theo Ma-thi-ơ được chép bởi Sứ đồ
Mát-ma-na Madmannah. Madmanna. Một trong những thành ở địa phận miền Nam xứ Giu-đa (Giô 15:31). Trong Giô 19:5 cũng
Mầu nhiệm, Sự Mystery. Mystère. Nguyên văn Hy-lạp dịch sự mầu nhiệm là mustérion, từ mustés nghĩa là “một người
Màu sắc Color. Couleur. Trong Kinh Thánh không nói đến nhiều, cũng không phân biệt rõ ràng mấy. Trong đền
Ma-xê-đoan Macedonia. Macédoine. I. Nước Ma-xê-đoan.– Ma-xê-đoan là một xứ phía Bắc Hy-lạp, giữ theo chính thể quân chủ đời