Người mới
Người mới The new self. Người mới là người được tái sanh khác với người cũ (Rô 6:6), và là […]
Người mới The new self. Người mới là người được tái sanh khác với người cũ (Rô 6:6), và là […]
Nghĩa bóng Figuratively. Allégorie. Là một lối hành văn, Giám mục Marsh đã theo căn nguyên của danh từ nầy
Người vú Nurse. Nourrice. Một người vú, dùng để cho con bú (Xuất 2:7-9; IICác 11:2). Đê-bô-ra là người vú
Ngọc, đá quý Pierres précieuses. Một điều rất khó làm là dịch tên các khoáng vật trong Kinh Thánh tiếng
Người xét xử công bình Arbitrator. Arbitre. Những khi gặp việc tranh giành, cần phải có người để xét xử
Ngọc Phỉ túy Chrysoprase. Chrysoprase. (Hy-lạp: Đá bằng vàng xanh). Chỉ chép một lần trong Khải 21:20. Người ta có
Ngọc tử tinh Amethyst. Améthyste. Trong Xuất 28:19; 29:12 nói đến thứ ngọc nầy gắn thứ ba trong hàng thứ
Ngôi sao của mấy thầy Bác sĩ Star of the wise men. Étoile des Mages. Các nhà khoa học đưa
Ngủ Sleep. Dormir. Từ một nguyên gốc tiếng Hê-bơ-rơ có nghĩa là “bị điếc”. Động từ đó có nghĩa là
Ngũ cốc Grain. Céréales. Tên gọi chung cho nhiều thứ thóc lúa trồng ở xứ Pha-lê-tin như: tiểu hồi, đại