Tự điển Cadman

Người giảng tin lành

Người giảng tin lành Evangelist. Évangeliste. Là một tiếng Hy-lạp nghĩa là sứ giả báo tin lành. Chức vụ này […]

Nghị viên, mưu thần

Nghị viên, mưu thần Counselor. Conseiller. Mưu thần là những người bày mưu, lập chước để giúp nhà vua (Exơ

Người mới

Người mới The new self. Người mới là người được tái sanh khác với người cũ (Rô 6:6), và là

Nghĩa bóng

Nghĩa bóng Figuratively. Allégorie. Là một lối hành văn, Giám mục Marsh đã theo căn nguyên của danh từ nầy

Người vú

Người vú Nurse. Nourrice. Một người vú, dùng để cho con bú (Xuất 2:7-9; IICác 11:2). Đê-bô-ra là người vú

Ngọc, đá quý

Ngọc, đá quý Pierres précieuses. Một điều rất khó làm là dịch tên các khoáng vật trong Kinh Thánh tiếng

Người xét xử công bình

Người xét xử công bình Arbitrator. Arbitre. Những khi gặp việc tranh giành, cần phải có người để xét xử

Ngọc Phỉ túy

Ngọc Phỉ túy Chrysoprase. Chrysoprase. (Hy-lạp: Đá bằng vàng xanh). Chỉ chép một lần trong Khải 21:20. Người ta có

Ngọc tử tinh

Ngọc tử tinh Amethyst. Améthyste. Trong Xuất 28:19; 29:12 nói đến thứ ngọc nầy gắn thứ ba trong hàng thứ

Lên đầu trang