Trái đầu mùa
Firstfruits. Les prémices. Tiến sĩ Scofield chú thích: Lê 23:10.– Lễ trái đầu mùa, câu 10-14. Lễ nầy là hình […]
Firstfruits. Les prémices. Tiến sĩ Scofield chú thích: Lê 23:10.– Lễ trái đầu mùa, câu 10-14. Lễ nầy là hình […]
Conversion. Conversion. Định nghĩa.– Tiếng chỉ sự “trở lại” chỉ chép một lần trong Kinh Thánh (Hy-lạp: epistrophe): “người ngoại
Washing soda. Potasse des blanchisseurs. Thuộc loại muối. Công dụng của nó cũng giống như thuốc tẩy (Giê 2:22; Gióp
Sin. Péché. Định nghĩa.–Nguyên văn Kinh Thánh có mấy lời mô tả tội lỗi, như Hê-bơ-rơ: Chata (Hy-lạp: hamartano) “dừng
Eternal sin. Péché éternel. Chúa Jêsus phán: “Lời phạm thượng đến Đức Thánh Linh thì sẽ chẳng được tha đâu”
Darkness. Ténèbres. Ngày và đêm, sáng và tối, đối nghịch nhau cách rõ rệt ở xứ Pha-lê-tin. Tại xứ đó,
Servant. Serviteur. Một người hầu hạ, là một danh từ chung có nhiều nghĩa khác nhau, hết thảy đều chỉ
Descendants of Solomon’s servants. Enfants des serviteurs de Salomon. Là những người mà dòng dõi họ hiệp với người Nê-thi-nim,