Tự điển Cadman

Trăng mới

New moon. Nouvelle lune. Ngày thứ nhứt của tháng âm lịch được giữ như là một ngày thánh. Thêm vào […]

Trành ném đá

Sling. Fronde. Xem bài Khí Giới. Kinh Thánh dùng danh từ về cái trành để chỉ bóng, như: (1) “Mạng

Trâu nước

Behemoth. Béhémoth. Một con vật lớn mà Gióp mô tả. Nó ăn cỏ như bò. Thân thể to lớn, da

Trẻ con bú

Wean. Sevrer (dứt sữa, thôi bú). Trẻ con Hê-bơ-rơ phần nhiều do mẹ cho bú (Sáng 21:7). Hạn cho bú

Trĩ lậu

Hemorrhoids. Hémorro#des. Chứng xuất huyết, sưng ở ngoài hoặc ở trong đường hậu môn, bởi những huyết quản phồng lên

Tri thức

Knowledge. Connaissance. Tri thức người.– 1. Cựu Ước nói tri thứ phần nhiều quan hệ về sự biết điều phải

Trích lại

Quotations. Quotations. Có chừng 300 câu trong Tân Ước trích trực tiếp từ Cựu Ước. Các tác giả Tân Ước

Triết học

Philosophy. Philosophie. Mục đích bài nầy là luận về: (1) Sự mở mang tư tưởng của người Do-thái đối với

Trái cật

Kidneys. Rognons. Theo luật dâng của lễ mắc lỗi thì nên lấy hai trái cật bên tả và bên hữu

Tro

Ash. Cendre. Đời xưa, mỗi khi gặp hoạn nạn xảy đến, người liền mặc áo gai và ngồi trong đống

Lên đầu trang