Tự điển Cadman

Tô-ken

Token. Token (một độ lượng). Một thành thuộc chi phái Si-mê-ôn (ISử 4:32). Không rõ ở đâu.

Tôn giáo

Religion. Religion. Danh từ tôn giáo bắt đầu nảy ra từ bên phương Tây. Từ sau năm 4 S.C., danh

Tóp

Tob. Tob (tốt). Một miền ở phía Đông sông Giô-đanh, mà Giép-thê chạy trốn đến đó khi bị các anh

Tô-phên

Tophel. Tophel. Một nơi, có lẽ một lần làm chỗ cắm trại khi dân Y-sơ-ra-ên ở trong đồng vắng (Phục

Tô-ba-đô-ni-gia

Tob-Adonijah. Tob-Adonija (Chúa Giê-hô-va là nhơn lành). Một trong những người Lê-vi mà Giô-sa-phát sai đến các thành xứ Giu-đa

Tô-phết

Topheth. Tophth (mửa ra, gớm ghê). Một nơi ở phía cực Đông nam “Trũng con trai Hi-nôm, gần đường vào

Tô-bi-gia

Tobiah. Tobija (Giê-hô-va là tốt). Người sáng lập một chi họ, mà con cháu, khi từ Ba-by-lôn về đến Giê-ru-sa-lem

Tra-cô-nít

Traconitis. Trachonite. Tại miền nầy Giăng Báp Tít truyền đạo. Lúc đó, Phi-líp, em của Hê-rốt vua chư hầu xứ

Tóc

Hair. Cheveux. Tóc người Đông phương trong thời Kinh Thánh để nhiều kiểu khác nhau, và ngay trong một dân

Trại

Tent. Tente. Có bốn tiếng Hê-bơ-rơ dịch là trại, tức Ohel, hội mạc; mishkan, nơi ở; sukkah, lều; quubbah, trại

Lên đầu trang