Tự điển Cadman

Cốt

Cos. Cos. Là một đảo nhỏ trong biển Egée, nó cách phía tây nam Tiểu-Á-tế-á (Asie mineure) không xa mấy. […]

Cọt-nây

Cornelius. Corneille.Cọt-nây người La-mã, làm đội trưởng đội lính Ý-đại-lợi; đóng ở thành Sê-sa-rê. Ông là người dân ngoại đầu

Cú

(chim) Owl.Tục gọi chim mèo. Thuộc loài ăn thịt, nó là giống chim không sạch và có nhiều. Ở Palestine

Cửa

Gateway, gate, door.Xưa, ở miền cận đông, nơi cửa thành là chỗ người ta buôn bán, trò chuyện và đồn

Của tin

Còn dịch là của cầm. Security for a debt, pledge. I. Cựu Ước có lệ cầm đồ vật làm của

Cúc

Cush. Cush (Tên cũ của Ê-thi-ô-bi).Con trưởng nam của Cham (Sáng 10:6-8). Phần đất mà dòng dõi ông ở gọi

Củi

Wood.Là chất đốt của người Hê-bơ-rơ, thường thường là củi gỗ (Phục 29:11; Ês 40:16; 44:14-15; Êxê 39:9-10). Người giàu,

Cung

Archer.Đời xưa, phần nhiều dùng cung để đi săn hoặc đánh nhau (Sáng 21:20; 27:3; 48:22). Cung làm hoặc bằng

Cứng cỏi

Obstinate.Ý nói tấm lòng chai đá. Ê-xê-chi-ên nói: Lòng đá và lòng thịt (Êxê 11:19). Xét kỹ có ba nguyên

Đá

Stone.Palestine là xứ có nhiều đá. Đá dùng vào rất nhiều việc: hoặc xây thành, hoặc cất nhà, hoặc chia

Lên đầu trang