Tự điển Cadman

Đa-ni-ên, Sách

The book of Daniel.Phần lớn sách Đa-ni-ên viết bằng tiếng Hê-bơ-rơ; nó nói về những điều liên quan đến cuộc […]

Đạo

Theo tiếng Hy-lạp, thì chữ Đạo có hai ý:I. Đường đi.II. Luân lý.Ở trong Tân Ước và Cựu Ước thường

Đa-ri-út

Darius. Darius (kẻ cầm giữ, kẻ dẹp yên).I. Vua nước Ba-tư (Exơ 4:24; 6:15), có hứa với người Do-thái về

Đậu

Beans.Đậu là đồ ăn thường dùng hằng ngày của các nhà ở xứ Palestine (IISa 17:28; Êxê 4:9). Có thể

Đầu gối

Knee.Thân thể người ta khi yếu đuối thường tỏ rõ nhất ở đầu gối (Gióp 4:4; Đa-ni-ên 5:6; Thi 109:24).

Đa-vít

David. Davit. (được yêu thương).Vua đời thứ hai nước Y-sơ-ra-ên, trị vì ở thành Giê-ru-sa-lem, cha là Y-sai. Có tám

Dây

Rope.Đời xưa, dây ở Palestine thường thường xe bằng lông chiên và lông lạc đà, thỉnh thoảng tết bằng bẹ

Dã man

Barbarian, foolish. Barbares.I. Trong đời Tân Ước người dã man gồm các dân tộc ngoài dân Hy-lạp (Rô 1:14) họ

Cô-rinh-tô II, Thơ

Second letter to the Corinthians. Seconde épitre de Saint Paul aux Corinthiens.Là thơ Phao-lô viết ở Ma-xê-đoan, cách thơ thứ

Cơ-rít-bu

Crispus. Crispus.Người giữ nhà hội Do-thái ở thành Cô-rinh-tô. Nghe Phao-lô giảng đạo, cả nhà Cơ-rít-bu tin Chúa (Công 18:8).

Lên đầu trang