Tự điển Cadman

Da cá nược

(Có bản dịch là: Peau de phoque). Hides of sea cows.Chúa phán bảo Môi-se lấy da cá nược làm tấm […]

Cơ-rết-xen

Crescens. Crescens.Lần cuối cùng Phao-lô ngồi tù, có môn đồ nầy ở cùng. Cơ-rết-xen từng được sai đến Ga-la-ti (IITi

Đa đa, Chim

Partridge.Hình dáng như chim cu, đầu như chim cút, ngực có chấm trắng, lưng có vằn đỏ tía. Vua Đa-vít

Cô-rinh-tô

Corinth. Corinthe.Là tỉnh thành của xứ A-chai nước La-mã, nó là một eo đất ở liền với đại lục địa

Đá góc nhà

Cornerstone.Nhà tất phải có nền, mà để có nền thì phải xây đá. Mà hòn đá góc nhà lại càng

Cô-rinh-tô I, Thơ

First letter to the Corinthians. Première épitre de Saint Paul aux Corinthens.Là thơ Phao-lô viết khi ở thành Ê-phê-sô, nhằm

Con Đức Chúa Trời

Son of God.Chỉ riêng về Đấng Christ, là con Đức Chúa Trời để tỏ Ngài thuộc về Cha đời đời

Con người

The Son of man.Tiếng được dùng trong Cựu Ước và Đức Chúa Jêsus dùng trong Tân Ước để chỉ về

Con trưởng nam

Firstborn son.Có người giải nghĩa là siêu việt (Thi 89:27; Rô 8:29; Hêb 1:4, 5, 6). Chúa Jêsus xưng là

Công (chim

) Peacock (trong NIV dịch là baboons).Vua Sa-lô-môn sai người đi ra phương xa, đem con công về thành Giê-ru-sa-lem

Lên đầu trang