Tự điển Cadman

Ê-xê-chi-ên

Ezekiel. Ézéchiel (Sức lực của Chúa).Là thầy tế lễ, con của Bu-xi. Lúc thanh niên, Ê-xê-chi-ên cùng vua Giê-hô-gia-kim bị […]

Ên-ghê-đi

En Gedi. En-Guédi (Suối của một con Dê con).Vốn có tên là Hát-sát-sôn-tha-ma (Sáng 14:7; IISử 20:2), là một trong

Ê-nôn

Aenon. Énon (Tiếng Hy-lạp: Các suối).Chỗ Giăng làm lễ Báp-têm, cách thành Giê-ru-sa-lem không xa (Giăng 3:23). Ê-nôn ở về

Ê-díp-tô, Khe

River of Egypt. Torrent d’ Égypte. Dân 34:5; Giô 15:4, 47; ICác 8:65; IISử 7:8; Ês 27:12; và Êxê 47:19;

Ê-đôm

Edom. Édom (Đỏ).I. Tên của Ê-sau từ khi người bán quyền trưởng nam lấy bát canh đậu đỏ (Sáng 25:30;

Ê-lam

Elam. Élam (Cao).I. Một xứ ở về phía Đông nước Ba-by-lôn có kinh đô tên là Su-sơ (Êxơ 1:2). Vị

Ê-lê-a-sa

Eleazar. Éléazar (Chúa đã giúp đỡ).I. Con thứ ba của A-rôn (Xuất 6:23; Phục 10:6). A-rôn qua đời Ê-lê-a-sa thay

Ê-li

Elijah. Élie (Giê-hô-va là Đức Chúa Trời).I. Tiên tri của nước Y-sơ-ra-ên, người Thi-sê-be, ở Ga-la-át (ICác 17:1). Có người

Ê-li-áp

Eliab. Éliab (Đức Chúa Trời là Cha).I. Người trưởng tộc chi phái Sa-bu-lôn, giúp Môi-se và A-rôn về việc kiểm

Đức tin

Faith. Foi.Nếu tín ngưỡng và đức tin có sự khác nhau, thì tín ngưỡng chấp nhận lời chứng, còn đức

Lên đầu trang