Tự điển Cadman

Bê-tu-ên

Bê-tu-ên Bethuel. Béthuel (Người Sy-ri). I. Con của Na-cô và Minh-ca, là cháu của Áp-ra-ham, và là cha của Rê-be-ca […]

Bị bỏ

Bị bỏ Rejected. Réprouvé. Trong Cựu Ước có chỗ chép về bị bỏ, như Giê 6:30 chép là:”bạc bỏ”; tiên

Bị quỉ ám

Bị quỉ ám Demoniac. Démoniaque. Danh từ nầy thường dùng trong Tân Ước để chỉ về những người bị quỉ

Bích Ngọc

Bích Ngọc Onyx stone. Pierre d’onyx (móng tay người). Ngày xưa người ta tìm được bích ngọc trong xứ Ha-vi-la

Biển

Biển Sea. Mer. I. Theo Kinh-thánh biển là chỗ nước đổ vào và đọng lại (Sáng 1:10; Thi 8:8; Khải

Biển Chết

Biển Chết Dead sea or lake Asphaltites. Mer Morte ou lac Asphaltite. Tên biển: — Đời Cựu Ước gọi là

Bên-ha-nan

Bên-ha-nan Ben-Hanan. Ben-Hanan (Con trai của người được ơn). Con trai của Si-môn, là dòng Do-thái (ISử 4:20).

Biển đỏ

Biển đỏ Red sea. Mer rouge. Tên biển: — Biển mà chúng ta gọi là Biển Đỏ thì người Y-sơ-ra-ên

Bê-ên-Gia-đa

Bê-ên-Gia-đa Beeliada. Béel-Jadah (Chúa biết). Một trong các con của Đa-vít, sanh tại Giê-ru-sa-lem. Trong IISa 5:16 tên nầy là

Bê-ên-xê-bun

Bê-ên-xê-bun Baal-Zebub, Beelzebub, Beelzebul. Béelzebul. Tên của Chúa quỉ (Mat 10:25; 12:24, 26:1- Mác 3:22, 23; Lu 11:15, 18, 19).

Lên đầu trang