Bình
Bình Jar, flask, jug. Cái bình ở Palestine thường làm bằng gốm, dùng đựng nước hoặc dầu hay mật, v.v.. […]
Bình Jar, flask, jug. Cái bình ở Palestine thường làm bằng gốm, dùng đựng nước hoặc dầu hay mật, v.v.. […]
Bên-xát-sa Belshazzar. Belschatsar (Binh vực vua). Sách Đa-ni-ên nói Bên-xát-sa là con hoặc cháu vua Nê-bu-cát-nết-sa (Đa-ni-ên 5:2, 22). Bên-xát-sa
Bình an hoặc Bình yên Peace. Cựu Ước nói bình an, có ý là yên lành, cũng có nghĩa là
Beo Leopards. Panthère. Beo là loài thú dữ thuộc về giống mèo. Mình nó có vằn loang lỗ (Giê 13:23).
Bê-tết-đa Bethesda. Béthesda (Nhà làm phước). Tên một cái ao trong thành Giê-ru-sa-lem, gần cổng Chiên (Nê 3:1), người ta
Bê-tha-ni Bethany. Béthanie. Maison de figues, (Nhà người sầu khổ). I. Tên một làng. Không phải là Bê-tha-ni ở Ga-li-lê,
Bết-lê-hem Bethlehem. Bethléhem (Nhà của bánh mì). I. Bết-lê-hem của Do-thái, vẫn gọi là Ê-phơ-rát, hay Ép-ra-ba, nghĩa là sinh
Bết-sai-đa Bethsaida. Bethsa#da (Nhà của săn bắn hoặc đánh cá). Một thành gần sông Giô-đanh, ở về phía bắc, bên
Bết-Sê-mết Beth Shemesh. Beth-Shémesch (Nhà của mặt trời). I. Một thành trên bờ cõi phía bắc của chi phái Giu-đa
Bê-tu-ên Bethuel. Béthuel (Người Sy-ri). I. Con của Na-cô và Minh-ca, là cháu của Áp-ra-ham, và là cha của Rê-be-ca