Tự điển Cadman

Bê-ê-ra

Bê-ê-ra Beera, Beerah. Béera (Cái giếng). I. Con trai của Xô-pha, thuộc chi phái A-se (ISử 7:37). II. Một trưởng […]

Bê-ê-ri

Bê-ê-ri Beeri. Beéri. I. Người Hê-tít, cha của Giu-đít, là một trong những người vợ của Ê-sau (Sáng 26:34). II.

Bê-ê-rốt

Bê-ê-rốt Beeroth. Béeroth (các giếng). Là một trong bốn thành của dân Ga-ba-ôn nhờ mưu kế để kết ước làm

Bê-e-Sê-ba

Bê-e-Sê-ba Beersheba. Béer-Séba (Giếng thề nguyện). Bê-e-Sê-ba là một cái giếng mà Áp-ra-ham đã đào ở gần địa giới nước

Bên

Bên Ben. Ben (Con trai). Một trong số người Lê-vi mà Đa-vít cử khiêng hòm giao ước (ISử 15:18). Bản

Bến đò

Bến đò Fords. Gué (Chỗ nước sông cạn, không cần bơi, có thể lội hay bước từ hòn đá nầy

Bê-na-gia

Bê-na-gia Benaiah. Bénaja (Giê-hô-va xây cất). I. Là con trai Giê-hô-gia-đa, người giàu có tiếng ở Kabzeel, xứ Do-thái, là

Bên-Am-mi

Bên-Am-mi Ben-Ammi. Ben-Hammi (Con trai của dân ta). Con trai của con gái út Lót, và là tổ phụ dân

Bê-nê-Bê-rác

Bê-nê-Bê-rác Bene Berak. Béné-Bérac. (Con của chớp nhoáng) Một thành thuộc chi phái Đan. Hiện nay là Ibn Ibrak 6

Bẹc-găm

Bẹc-găm Pergamum. Pargame (Thành lũy). Một trong bảy Hội Thánh ở A-si (Khải 1:11; 2:12). Nó ở trong địa phận

Lên đầu trang