Tự điển Cadman

Rắn hổ

Rắn hổ Cobras. Aspic. Tiếng Hê-bơ-rơ là pethen nói đến trong 6 chỗ sau đây: Phục 32:33; Gióp 20:14, 16; […]

Qua-rơ-tu

Qua-rơ-tu Quartus. Quartus (thứ tư). Một tín đồ ở thành Cô-rinh-tô cùng với Phao-lô gởi lời chào thăm Hội Thánh

Quế bì

Quế bì Cassia. Casse. Tiếng Hê-bơ-rơ dùng trong Êxê 27:19 là Kiddah, dịch là nhục quế là một thứ gỗ

Quỉ dữ

Quỉ dữ Demon. Démon. Chữ Hy-lạp daimôn hay daimonion thường dịch là quỉ trong Tân Ước, hầu như vốn có

Qui-ri-ni-u

Qui-ri-ni-u Quirinius. Quirinius. Theo cách gọi của người La-mã, ông nầy có ba tên là Publius Sulpicius Quirinius. Qui-ri-ni-u là

Quyền năng

Quyền năng Power. Puissance. Trong nguyên văn Cựu Ước, có mấy tiếng Hê-bơ-rơ chỉ về quyền năng, sức lực, thế

Quyền trưởng nam

Quyền trưởng nam Birthright. Droit d’ainesse. Con trưởng nam được chia phần gấp đôi (so Phục 21:15-17), bởi đó hai

Quyền tư pháp

Quyền tư pháp Judicial power. Pouvoir judiciaire. Quyền tư pháp của người Y-sơ-ra-ên có thể chia làm ba bước: Bước

Ra-a-ma

Ra-a-ma Raamah. Raéma (run sợ). Con trai của Cúc (Ra-ê-ma), cháu của Cham, và cha của Sê-ba và Đê-đan (Sáng

Quan tổng binh

Quan tổng binh Commander (NIV), captain (KJV). Capitaine. 1. Là một chức quan võ, tiếng dùng trong đạo binh Hê-bơ-rơ

Lên đầu trang