Ra-a-mia
Ra-a-mia Raamiah. Raamia (Giê-hô-va làm cho sợ). Một trong các quan trưởng trở về với Xô-rô-ba-bên (Nê 7:7). Trong Exơ […]
Ra-a-mia Raamiah. Raamia (Giê-hô-va làm cho sợ). Một trong các quan trưởng trở về với Xô-rô-ba-bên (Nê 7:7). Trong Exơ […]
Quan tổng đốc Governors. Procurateur. Tiếng Hy-lạp là hégemon, trong Tân Ước dùng để chỉ chức quan cai trị trên
Ra-bi Rabbi. Rabbi. Bác học, giáo sư hoặc thầy. Đây là một danh từ tôn trọng mà người Do-thái dùng
Quan tổng trấn Governors. Tirshatha. Là một tước hiệu của quan toàn quyền xứ Do-thái, dưới thời cai trị của
Ra-bít Rabbith. Rabbith (đoàn đông). Là tên một thành, có lẽ nằm phía trên phần đất thuộc giới hạn của
Quan trấn thủ Proconsul. Proconsul. Tiếng Hy-lạp là ánthúpatos, dịch là “quan trấn thủ” trong Công 13:7, 8, 12; 19:38
Ra-bu-ni Rabboni. Rabbouni. Danh từ được dùng 2 lần trong nguyên bản Kinh Thánh (Tân Ước): Mác 10:51 và Giăng
Quan tửu chánh Cupbearers. Échanson. Một quan chức cao cấp của các hoàng đế Ai-cập, Ba-tư, A-sy-ri, cả các vua
Quan xét Judge. Juge. Trong đời các tổ phụ, các trưởng tộc và trưởng lão của chi phái là các
Quan xét, Sách Các The book of Judges. Le livre des Juges. I. Tên sách.– Dịch từ tên Hê-bơ-rơ Shophetim