Tự điển Cadman

Ra-mát-Mít-bê

Ra-mát-Mít-bê Ramath Mizpeh. Là vùng phía Bắc của chi phái Gát (Giô 13:26). Có lẽ đây cũng là nơi Gia-cốp […]

Ra-mốt

Ra-mốt Ramoth. Ramoth (các nơi cao). I. Con cháu của Ba-ni mà E-xơ-ra đã bắt bỏ vợ ngoại bang (Exơ

Ra-mốt-Ga-la-át

Ra-mốt-Ga-la-át Ramoth Gilead. Ramoth de Galload. Nghĩa là “các nơi cao của Ga-la-át, ” một trong số các đồn lũy

Ra-ca

Ra-ca Raca. Raca. Một tiếng để quở mắng mà một người Do-thái dùng trong thời Chúa Jêsus (Mat 5:22), từ

Ram-se

Ram-se Rameses. Ramsès (Ai-cập: Ra-mesu, con của mặt trời). Một thành trong xứ Ai-cập, thuộc địa phận rất phì nhiêu

Ra-canh

Ra-canh Racal. Racal (mua bán, thương mại). Một nơi trong xứ Do-thái mà Đa-vít, khi trở về Xiếc-lác, gởi một

Rắn

Rắn Snake. Serpent. I. Tiếng Hê-bơ-rơ Nâchâsh là tên đặt chung cho các loài rắn. Kinh Thánh nói đến rắn

Ra-cát

Ra-cát Rakkath. Rakkath (một bờ). Một thành kiên cố của Nép-ta-li, và theo ý nghĩa tên gọi của thành này,

Rắn đồng

Rắn đồng Bronze snake. Serpent d’ airain. Xem bài Rắn.

Rạch

Rạch Stream. Gué. Một dòng nước chảy quanh năm, như Ki-sôn (ICác 18:40), và Gia-bốc (Sáng 32:23). Thường trong Kinh

Lên đầu trang