Tha-a-nát-Si-lô
Taanath Shiloh. Thaanath-Silo (đến gần Si-lô). Một thành ở trên giới hạn giữa Ép-ra-im và Ma-na-se (Giô 16:6). Nay là […]
Taanath Shiloh. Thaanath-Silo (đến gần Si-lô). Một thành ở trên giới hạn giữa Ép-ra-im và Ma-na-se (Giô 16:6). Nay là […]
Tê-la-sa Tel Assar. Télassar (núi của A-sy-ri hay người A-sy-ri).Nơi mà dân Ê-đen ở (IICác 19:12; Ês 37:12), và bởi
Tát-mốt Tadmor. Tadmor (từ Ta-ma, cây kè). Một thành ở trong đồng vắng (IISử 8:4). Thành được xây dựng bền
Tạt-sơ Tarsus. Tarse. Người A-sy-ri đọc tên nầy là Tarzi, và dường như in trên đồng tiền bằng tiếng Aramaique
Tạt-tan Tartan (KJV). Tartan. Danh hiệu của quan tổng binh đạo quân A-sy-ri, không phải là tên người (IICác 18:17;
Tát-tê-nai Tattenai. Tatténai. Một quan tổng đốc Ba-tư ở miền Tây sông Ơ-phơ-rát. Người phản đối việc xây cất lại
Tàu Ship. Vaisseau. I. Đời Cựu Ước.– Bờ cõi nước Y-sơ-ra-ên có bờ biển dài lắm, nhưng từ núi Cạt-mên
Tàu ngựa hoặc máng cỏ Manger. Crèche. Chữ nầy chỉ chép một lần liên quan với sự giáng sanh của
Tàu Nô-ê Noah’s ark. Arche de Nóe. Xem bài Nô-ê, phần Tàu. Tiến sĩ Scofield chú thích về tàu Nô-ê
Tách-kê-môn, Người Tahkemonite. Le Tachkémonite. Một chi họ của Giô-sép-Ba-sê-bết, ông là người đầu lính thị vệ của vua Đa-vít,