Tạt-tan Tartan (KJV). Tartan.
Danh hiệu của quan tổng binh đạo quân A-sy-ri, không phải là tên người (IICác 18:17; Ês 20:1 dịch là Ta-tân). Người A-sy-ri đọc bằng hai cách Tartanu hay Turtanu.
Tạt-tan Tartan (KJV). Tartan.
Danh hiệu của quan tổng binh đạo quân A-sy-ri, không phải là tên người (IICác 18:17; Ês 20:1 dịch là Ta-tân). Người A-sy-ri đọc bằng hai cách Tartanu hay Turtanu.