Tay
Tay Hand. Main. Một phần chi thể rất cần thiết. Tay có khi chỉ về sự báo thù của Đức […]
Tai họa Plague. Plague. Là một sự hành hại mà Đức Chúa Trời giáng xuống để hình phạt tội lỗi.
Tay hữu Right hand. Main droite. Tay hữu chỉ về quyền phép, sức lực. Kinh Thánh thường qui về tay
Tế lễ hoặc Cúng tế Sacrifice. Sacrifice. I. Ý nghĩa tế lễ.– Trong Cựu Ước luận về tế lễ, đại
Tắm rửa Bathe. Baigner. Người Y-sơ-ra-ên chia việc tắm rửa có hai ý: 1. Tắm rửa theo lệ luật (Lê
Tê-ba Tebah. Thébah (người đồ tể).Con trai của Na-cô bởi vợ bé là Rê-u-ma (Sáng 22:24), và chi phái sanh
Tan lạc Scattered, shattered. Dispersion. Chỉ về người Y-sơ-ra-ên tan lạc trong các xứ khác, ngoài xứ riêng của họ
Tàn tật Crippled. Un défaut. Nguyên văn Hê-bơ-rơ là m#m, me#m. Chữ nầy không chỉ về bịnh tật ngoài da,
Tân Ước New Testament. Nouveau Testament. Xuất xứ, lịch sử và những đặc sắc của các sách đã hình thành