Tự điển Cadman

Bu-xơ

Buz. Buz (Khinh dễ).I. Con thứ hai của Minh-ca và Na-cô, em Áp-ra-ham (Sáng 22:21). Kê-mu-ên là cha của A-ram […]

Các vua

Kings. Rois.Các vua như có nói trong Kinh Thánh, không phải là những người cầm nắm quyền lớn cả đâu,

Ca-đe

Kadesh. Kadès (Biệt riêng ra thánh).Còn có tên khác là Suối Xử đoán (Sáng 14:7). Cũng có khi gọi là

Ca-in

Cain. Cain (Đã được, hay rèn sắt).I. Ca-in và A-bên là hai con của A-đam và của Ê-va. Coi Sáng

Bốn con thú lớn

The four great beasts. Quatre grands animaux.Tiến sĩ Scofield chú thích:Đa-ni-ên 7:17.– Sự hiện thấy về nền quân chủ của

Cai-phe

Caiaphas. Ca#phe (Có vẻ bi quan)Trong đời hoàng đế Tibère, Cai-phe, con rể của An-ne, làm thầy cả thượng phẩm

Binh-gai

Bilgai. Bilga# (Vui vẻ)Một trong các thầy tế lễ; thay mặt gia tộc của cha mình, đóng dấu giao ước

Binh-han

Bilhan. Bilhan (bẽn lẽn).I. Một người Hô-rít, con trai của Ét-xe (Sáng 36:27).II. Cháu Bên-gia-min, con của Giê-đi-a-ên (ISử 7:10).

Binh-san

Bilshan. Bilsan. Một trong những quan trưởng cùng với Xô-rô-ba-bên trở về (Exơ 2:2; Nê 7:7).

Bin-nui

Binnui. Binnu#.I. Một trưởng tộc và trong gia tộc nầy có hơn sáu trăm bốn mươi người ở Ba-by-lôn về

Lên đầu trang