Tự điển Cadman

Bi-rê-sa

Birsha. Birsah.Một vua Gô-mô-rơ, vua Kết-rô-lao-me đã chiến thắng vị vua này (Sáng 14:2).

Bi-si-đi

Pisidia. Pisidie.Một xứ ở cõi A-si, ở về phía bắc Bam-phi-li. Vùng này hiểm trở; núi non chập chùng. Nơi

Bi-sốt-gia

Bizothiah. Bizjothja.Một thành ở phía nam xứ Do-thái (Giô 15:28).

Bi-thia

Bithiah. Bithja (Một con gái, có ý nghĩa là một người thờ lạy Đức Giê-hô-va).Con gái của Pha-ra-ôn, xứ Ai-cập,

Bít-lam

Bishlam. Bislam (Con bình an).Một quan nước Ba-tư cùng với mấy quan khác tâu với vua vua Ạt-ta-xét-xe để ngăn

Bít-rôn

Bithron. Bithron (một nơi phân chia ra).Một địa hạt trong trũng sông Giô-đanh, về phía bắc rạch Gia-bốc (IISa 2:29).

Bít-tha

Biztha. Bigtha.Một trong bảy hoạn quan chầu chực vua A-suê-ru (Êxơ 1:10).

Bịnh mất huyết

Theo luật Môi-se, người mắc bịnh nầy bị coi là không sạch (Lê 15:19-30). Tân Ước nói có một người

Bô-ách

Boaz. Boaz (Trong người có sức lực).Tên một trong hai cây trụ đồng rỗng mà Sa-lô-môn dựng ở hiên cửa

Bình nước

Jar.Người Do-thái dùng bình nước để múc nước (Mác 14:13), phụ nữ thường vác trên vai hoặc đội trên đầu

Lên đầu trang