Tự điển Cadman

Bốt-cát

Bozkath. Botskath.Một thành trong đồng vắng về phía nam xứ của chi phái Giu-đa (Giô 15:39). Ông ngoại của vua […]

Cân

Scales.Hình thức cái cân của người Hê-bơ-rơ cũng giống cân của ta. Trái cân loại lớn thì làm bằng đá,

Bốt-ra

Bozrah. Botsra (Một chỗ xung quanh có rào, hoặc một chuồng chiên).Một thành của Ê-đôm (Sáng 36:33; ISử 1:44; Ês

Bốt-sết

Bozez. Botsets (Chói lòa).Tên của một trong hai rặng đá về phía bắc, đối diện Mích-ma, ở giữa đèo mà

Búc-ki-gia

Bukkiah. Bukkija.Một trong các con của Hê-man, là người lấy đờn cầm, đờn sắt, và chập chỏa để nói tiên

Bu-ki

Bukki. Bukki.I. Con trai của A-bi-sua, và cha của U-xi, thuộc dòng A-rôn bởi thầy cả thượng phẩm là Ê-lê-a-sa

Bu-la

Beulah. Mariée (Kẻ có chồng).Là tên mới của Y-sơ-ra-ên khi trở lại cùng Chúa mình, là Đấng làm chồng, người

Bu-na

Bunah. Buna.Là chít (great-great-grandson) của Giu-đa trong thời kỳ các quan xét (ISử 2:25).

Bun-ni

Bunni. Bunni.I. Một trong những người đã đọc các sách luật pháp, cầu nguyện xưng tội cùng Đức Giê-hô-va khi

Buộc

Bind. Lier. Tiến sĩ Scofield viết về Mat 16:19 rằng: NgoàIPhi-e-rơ, những môn đồ khác cũng có quyền buộc và

Lên đầu trang