Tự điển Cadman

Ca-na

Cana. Cana (Nơi có bụi sậy).Một thành trong xứ Ga-li-lê là nơi Chúa làm phép lạ thứ nhứt, hóa nước […]

Cát-tát

Kattath. Katthath (Nhỏ).Một thành của chi phái Sa-bu-lôn (Giô 19:15). Có thể được gọi là thành Kit-rôn trong Quan 1:30.

Ca-na-an

Canaan. Canaan (Cúi, hay là nhà thương mãi).I. Ca-na-an là con thứ tư của Cham (Sáng 10:6; ISử 1:8), và

Cạt-than

Kartan. Karthan (một cặp thành).Một thành của chi phái Nép-ta-li cấp cho người Ghẹt-sôn là người Lê-vi (Giô 21:32). Trong

Cầu nguyện

Pray.Cầu nguyện tức là đem ý muốn mình trình bày với Chúa một cách thiết tha. Bởi sự cầu nguyện,

Cánh tay

Arm. Bras (chỉ bóng về sức lực).Kinh Thánh thường dùng cánh tay để thí dụ về những điều thuộc linh,

Canh-đê

Chaldeans. Chaldée.I. Xứ Canh-đê.– Trước kia là tên một xứ trong Châu Á, ở trên bờ vịnh Ba-tư. Canh-đê vốn

Cào cào và châu chấu

Locusts. SauterelleTừ xưa, các nước châu Á đã có cào cào. Trong Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ có chép đến mười

Cáp-ba-đốc

Cappadocia. Cappadoce (Tỉnh của các con ngựa tốt).Một tỉnh ở phía cực đông xứ Tiểu A-si, thuộc nước La-mã. Có

Lên đầu trang