Cáp-bôn
Cabbon. Cabbon (Bánh ngọt).Một thành trong miền thấp xứ Do-thái (Giô 15:40).
Caphtor, Caphtorites. Caphtorim (Mão triều thiên).I. Tên một bộ lạc ở trong đảo Cáp-tô.II. Người Phi-li-tin vốn ở đất nầy
Kareah. Kareah (Sói đầu).Cha của Giô-ha-nan và Giô-na-than, người giúp Ghê-đa-lia cai trị, khi Ích-ma-ên và mười người đi với
Karkor. Karkor (Cái nền).Là nơi Xê-bách và Xanh-mu-na bị Ghê-đê-ôn đánh thắng (Quan 8:10). Miền đồng vắng có các chi
Carmel. Carmel (Ruộng hoặc vườn hoặc trại nhiều hoa lợi).I. Một thành trong miền núi xứ Do-thái, cách phía tây
Pontus. Pont (Biển: mer).Một tỉnh ở phía đông bắc Tiểu-Á-tế-á, gần kề Biển Đen (Mernoirre). Trong đời Chúa Jêsus, nhiều
Kallai. Kalla# (Mau lẹ hay là bị Đức Chúa Trời coi thường). Một trưởng tộc của các thầy tế lễ.
Boaz. Booz (Trong người có sức lực).Người giàu ở Bết-lê-hem. Coi sách Ru 2:1–4:1-, thì biết ông là người cùng
Caleb. Caleb (Hết lòng).I. Ca-lép, con Giê-phu-nê thuộc chi phái Giu-đa (Dân 13:6). Trong số 12 người đi do thám