Dòng dõi vua Đa-vít
Descendants of David.Chúa Jêsus là dòng dõi vua Đa-vít (Mat 1:20; Lu 3:31). Các tiên tri đời Cựu Ước nói […]
Descendants of David.Chúa Jêsus là dòng dõi vua Đa-vít (Mat 1:20; Lu 3:31). Các tiên tri đời Cựu Ước nói […]
hoặc Tiến cống, Phục dịch.Theo luật Môi-se, nam đinh Y-sơ-ra-ên phải đóng nộp nửa siếc-lơ bạc để góp vào sự
Desert.Cựu Ước nhắc đến đồng vắng hơn 280 lần. Nguyên văn tiếng Hê-bơ-rơ có dùng vài chữ, ý hơi khác
Wild goats.Hình dạng nó giống con dê nuôi trong nhà, sừng cong, nhanh nhẹn và dữ, nó rất khó săn
Dibon. Dibon (Sự hao mòn hay là khóc lóc)Tên một thành. Nó ở về phía Đông Biển Chết, phía Bắc
(hoặc ly dị). Divorce.(Phục 24:1-4). Để cắt nghĩa luật lệ này, người Do-thái chia làm hai phái:– Một phái nói
hoặc diêm tiêu. Soda.Ngày xưa người ta dùng diêm cường, cách chế thế nào thì nay chưa rõ lắm. Ở
(cây). Oak.Ở Palestine ngày xưa có nhiều cây dẻ-bộp. Kinh Thánh thường nói tới cây nầy (Sáng 35:4; Giê 24:26;
Deborah. Débora (con ong mật).I. Người vú của Rê-be-ca, bà theo Rê-be-ca đến nhà Y-sác khi Rê-be-ca xuất giá. Lúc
Decapolis. Décapole (tiếng Hy-lạp: hội của mười thành).Tên đất (Mat 4:25; Mác 5:20; 7:31). Nó ở về phía Tây Nam