Đức Chúa Trời
God. Dieu.Danh từ “Đức Chúa Trời” (hoặc Đấng Thượng Đế), theo tiếng Hy-lạp, trong Tân Ước mô tả Đấng mà […]
God. Dieu.Danh từ “Đức Chúa Trời” (hoặc Đấng Thượng Đế), theo tiếng Hy-lạp, trong Tân Ước mô tả Đấng mà […]
Ornaments. Ornements.Những người Đông phương tự trang sức mình bằng những đồ trang sức quí giá mà theo khiếu thẫm
Holy Spirit. Saint Esprit.I. Định nghĩa.– Danh hiệu “Linh, ” hoặc “Thánh Linh Đức Chúa Trời, ” hoặc “Đức Thánh
Dorcas. Dorca (Tiếng Hy-lạp: Dê rừng).Tiếng Sy-ri thì gọi là Ta-bi-tha. Đô-ca là một nữ tín đồ ở Gia-phô, thích
I. Đời Cựu Ước.1. Địa vị đàn bà ở trong nhà.– Ban đầu Đức Chúa Trời dựng nên người nữ
Harp.Đờn cầm mà người Do-thái thường dùng ngày xưa có thể có bảy dây, mười dây, hay mười hai dây.
Bronze.Tu-banh-Ca-in là tổ thợ đồng. Như vậy, từ đời thượng cổ người ta đã biết lấy đồng làm đồ dùng