Tự điển Cadman

Lễ Lều tạm

Lễ Lều tạm Feast of Tabernacles. Fête des Tabernacles. Trong Xuất 23:16 cũng gọi là “lễ mùa gặt”, lễ thứ […]

Bàn thờ

Bàn thờ Altar. Autel. Bàn thờ đầu tiên của Chúa có chép trong Kinh Thánh là bàn thờ Nô-ê dùng

Ba-na-ba

Ba-na-ba Barnabas. Barnabas. (Con của lời tiên tri, nhứt là lời tiên tri khuyên lơn yên ủi). Ông vốn là

Bánh

Bánh Bread. Là món ăn hằng ngày của người Hê-bơ-rơ, do vậy nên ngày nào họ cũng ay bột và

Bánh trần thiết

Bánh trần thiết Bread of the Presence. Pain de Proposition (Nghĩa đen: Bánh của sự Chúa hiện diện). Khi vua

Ba-a-na

Ba-a-na Baanah. Baana. I. Con trai của Rim-môn ở Bê-ê-rốt, thuộc chi phái Bên-gia-min. Ông với em mình là Rê-cáp,

Ba-anh

Ba-anh Baal. Baal (Thần mặt trời, chúa, ông chủ, vật chủ). I. Nam thần của Ca-na-an, cũng như A-sê-ra (Át-tạt-tê)

Ba-anh-Bê-rít

Ba-anh-Bê-rít Baal-Berith. Baal-Bérith. (Ba-anh lập giao ước, tức là với người thờ mình: hay là có lẽ cho sự thờ

Lên đầu trang