Tự điển Cadman

Ba-tê-lê-my

Ba-tê-lê-my Bartholomew; Barthélémy (Con của Tolmai). Ông là một trong mười hai sứ đồ (Mat 10:3; Mác 3:18; Lu 6:14; […]

Lễ Vượt qua

Lễ Vượt qua Passover. Pâques. Tên nầy trong bản Hê-bơ-rơ là pesah, nghĩa là vượt qua; bản Hy-lạp dịch là

Lẽ thật

Lẽ thật Truth. Vérité. Không có một danh từ nào quen biết mà lại khó định nghĩa hơn danh từ

Lễ Thăng Thiên

Lễ Thăng Thiên Ascension. L’Ascension. (Lên Trời) Chúa lên trời là một sự thật lớn lao trong Tân Ước cùng

Lễ thổi kèn

Lễ thổi kèn The day to sound the trumpet. Fête des trompettes. Xem Dân 29:1; Lê 23:24. Ấy là ngày

Bác-sĩ

Bác-sĩ Astrologers. Magicien, sage, devin, Mage. Thầy tế lễ ở các xứ Mê-đi và Ba-tư mang danh hiệu này. Họ

Lễ Phu-rim

Lễ Phu-rim Purim. Purim. Lễ Phu-rim là ngày lễ hằng năm bắt đầu giữ trong đời họ Macchabée để kỷ

Bác-sĩ ở Đông phương

Bác-sĩ ở Đông phương Magi from the east. Mages d’Orient. Trong Mat 2:1- có chép về các bác sĩ nầy.

Lễ Ngũ tuần

Lễ Ngũ tuần Pentecost. Pentecôte. I. Tên Pentékosté không phải dịch từ bản Ngũ kinh Hê-bơ-rơ, song về sau vì

Ba-la-am

Ba-la-am Balaam. Balaam. Người Phê-thô-rơ, con Bê-ô (Dân 22:5; Phục 23:4). Ba-la-am được Ba-lác, vua Mô-áp, sai sứ vời đến

Lên đầu trang