Mi-canh
Mi-canh Michal. Mical. Con gái thứ hai của Sau-lơ (ISa 14:49). Sau khi Sau-lơ đã thất hứa việc gả Mê-ráp, […]
Mi-canh Michal. Mical. Con gái thứ hai của Sau-lơ (ISa 14:49). Sau khi Sau-lơ đã thất hứa việc gả Mê-ráp, […]
Mích-ba Mizpah. Mitspa (Tháp canh giữ). Trong xứ Pha-lê-tin, có mấy nơi mang cùng một tên này: I. Theo trật
Mi-chê Micha (KJV), Mica. Michée. I. Một người Lê-vi có đóng dấu mình trong giao ước với Nê-hê-mi (Nê 10:11).
Mi-chê, Sách The Book of Micah. Livre de Michée. Trong bản Hê-bơ-rơ, sách Mi-chê kể vào thứ sáu; theo bản
Mích-ma Micmash. Micmas (giấu kín). Là một thành trong bờ cõi Bên-gia-min cách phía Bắc Giê-ru-sa-lem 13 cây số (Nê
Mích-ra-im Mizraim. Mitsraim. Tên thường dùng trong Cựu Ước để chỉ xứ Ai-cập, thường dùng kèm với một tên khác
Mich-xa Mizzah. Mizza (sợ hãi). Con của Rê-u-ên và cháu của Ê-sau, trưởng tộc một chi phái trong Ê-đôm, cũng
Miệng Mouth. Bouche. Thường nói về người (Thi 78:30), thú vật, như lừa (Dân 22:28), và sư tử (Thi 22:21).
Miếng bạc Piece of silver. Pièce d’ argent. Ấy có lẽ cân nặng bằng một siếc lơ bạc (Sáng 20:16;
Mi-gia-min Mijamin. Mijamin. I. Một người Y-sơ-ra-ên, trong các con cháu Pha-rốt đã lấy vợ ngoại bang và bỏ (Exơ