Tự điển Cadman

Mi-ti-len

Mi-ti-len Mitylene. Mitylène. Một thành giữa A-sốt và Chi-ô mà Phao-lô thăm viếng (Công 20:13-15). Ấy là kinh đô của […]

Mít-rê-phốt-Ma-im

Mít-rê-phốt-Ma-im Misrephoth Maim. Misré-photh-Maim (nước dâng lên). Một nơi ở niền Bắc xứ Pha-lê-tin mà Giô-suê đánh đuổICác gần nước

Mít-rơ-đát

Mít-rơ-đát Mithredath. Mitrédath. I. Một giám đốc ngân khố của Si-ru, vua nước Ba-tư, ông này đã trích kho một

Mỡ

Mỡ Fat. Graisse. Theo luật pháp, mỡ con sinh cúng tế phải nên đốt hết ở trên bàn thờ làm

Mồ các vua

Mồ các vua Tombs of the kings. Tombeaux des rois. Ấy là nơi chôn cất các vua trong thành Đa-vít,

Mồ hôi

Mồ hôi Sweat. Sueur. Trong Sáng 3:19 chép “ngươi sẽ làm đổ mồ hôi trán mới có mà ăn”. Còn

Mồ mả

Mồ mả Tomb. Tombe. Hơn một nửa mồ mả của người Hê-bơ-rơ làm ở trong hang đá bên núi. Hang

Mỡ sữa

Mỡ sữa Butter. Beurre. Trong Kinh Thánh, mỡ sữa là sữa đóng váng (Sáng 18:8; Phục 32:14; Châm 30:33; Ês

Mô-áp

Mô-áp Moab. Moab (từ cha). I. Địa phận– Ở phía Đông sông Giô-đanh, đối diện thành Giê-ri-cô (Dân 22:1; 33:48-50).

Mi-bô-sam

Mi-bô-sam Mibsam. Mibsam (mùi hương thơm). I. Con trai của Ích-ma-ên (Sáng 25:13; ISử 1:29). Có lẽ người sanh ra

Lên đầu trang