Mít-rơ-đát
Mít-rơ-đát Mithredath. Mitrédath. I. Một giám đốc ngân khố của Si-ru, vua nước Ba-tư, ông này đã trích kho một […]
Mít-rơ-đát Mithredath. Mitrédath. I. Một giám đốc ngân khố của Si-ru, vua nước Ba-tư, ông này đã trích kho một […]
Mồ các vua Tombs of the kings. Tombeaux des rois. Ấy là nơi chôn cất các vua trong thành Đa-vít,
Mỡ sữa Butter. Beurre. Trong Kinh Thánh, mỡ sữa là sữa đóng váng (Sáng 18:8; Phục 32:14; Châm 30:33; Ês
Mô-áp Moab. Moab (từ cha). I. Địa phận– Ở phía Đông sông Giô-đanh, đối diện thành Giê-ri-cô (Dân 22:1; 33:48-50).
Môi-se Moses. Moise. Theo tiếng Hê-bơ-rơ là Môshẽh (kéo ra), từ nguyên gốc Ai-cập là Mẽs (lấy ra, con trai).
Mô-la-đa Moladah. Molada. Một thành trong xứ Giu-đa, “về phía ranh Ê-đôm tại miền Nam” (Giô 15:26; 19:2), chia cho
Mi-ca-ên Michael. Michel (Ai bằng Đức Giê-hô-va). I. So ý nghĩa tên nầy với Xuất 15:11 và Thi 89:6-8. Mi-ca-ên