Tự điển Cadman

Mít-rơ-đát

Mít-rơ-đát Mithredath. Mitrédath. I. Một giám đốc ngân khố của Si-ru, vua nước Ba-tư, ông này đã trích kho một […]

Mỡ

Mỡ Fat. Graisse. Theo luật pháp, mỡ con sinh cúng tế phải nên đốt hết ở trên bàn thờ làm

Mồ các vua

Mồ các vua Tombs of the kings. Tombeaux des rois. Ấy là nơi chôn cất các vua trong thành Đa-vít,

Mồ hôi

Mồ hôi Sweat. Sueur. Trong Sáng 3:19 chép “ngươi sẽ làm đổ mồ hôi trán mới có mà ăn”. Còn

Mồ mả

Mồ mả Tomb. Tombe. Hơn một nửa mồ mả của người Hê-bơ-rơ làm ở trong hang đá bên núi. Hang

Mỡ sữa

Mỡ sữa Butter. Beurre. Trong Kinh Thánh, mỡ sữa là sữa đóng váng (Sáng 18:8; Phục 32:14; Châm 30:33; Ês

Mô-áp

Mô-áp Moab. Moab (từ cha). I. Địa phận– Ở phía Đông sông Giô-đanh, đối diện thành Giê-ri-cô (Dân 22:1; 33:48-50).

Môi-se

Môi-se Moses. Moise. Theo tiếng Hê-bơ-rơ là Môshẽh (kéo ra), từ nguyên gốc Ai-cập là Mẽs (lấy ra, con trai).

Mô-la-đa

Mô-la-đa Moladah. Molada. Một thành trong xứ Giu-đa, “về phía ranh Ê-đôm tại miền Nam” (Giô 15:26; 19:2), chia cho

Mi-ca-ên

Mi-ca-ên Michael. Michel (Ai bằng Đức Giê-hô-va). I. So ý nghĩa tên nầy với Xuất 15:11 và Thi 89:6-8. Mi-ca-ên

Lên đầu trang