Mich-xa
Mich-xa Mizzah. Mizza (sợ hãi). Con của Rê-u-ên và cháu của Ê-sau, trưởng tộc một chi phái trong Ê-đôm, cũng […]
Mich-xa Mizzah. Mizza (sợ hãi). Con của Rê-u-ên và cháu của Ê-sau, trưởng tộc một chi phái trong Ê-đôm, cũng […]
Miệng Mouth. Bouche. Thường nói về người (Thi 78:30), thú vật, như lừa (Dân 22:28), và sư tử (Thi 22:21).
Miếng bạc Piece of silver. Pièce d’ argent. Ấy có lẽ cân nặng bằng một siếc lơ bạc (Sáng 20:16;
Mi-gia-min Mijamin. Mijamin. I. Một người Y-sơ-ra-ên, trong các con cháu Pha-rốt đã lấy vợ ngoại bang và bỏ (Exơ
Mi-gơ-rôn Migron. Migron (Vực thẳm). Một thành hay một nơi, gần Ghi-bê-a, thành của Sau-lơ, trên bờ cõi địa phận
Mê-tu-sê-la Methuselah. Méthushélah (Người có cây giáo). Con của Hê-nóc, cha Lê-méc, thuộc dòng Sết (Sáng 5:21-27; ISử 1:3; Lu
Mi-lê Miletus. Milet. Một hải cảng mà Phao-lô đến một ngày sau khi đã bỏ thành Sa-mốt (Công 20:15). Tại
Mê-u-nim, Người Meunites. Méunim. Một dân xưa ở miền núi Sê-i-rơ (IISử 20:1, 10, Mao-nít tức dân cư ở đó).
Min-gia-min Miniamin. Minjamin (từ hay trên tay phải). I. Một người dưới quyền của một người Lê-vi là Cô-rê, cai
Mê-phi-bô-sết Mephibosheth. Méphiboseth (kẻ đập bể thần tượng). I. Con vua Sau-lơ, do nàng Rít-ba, con gái của A-gia, sanh