Tự điển Cadman

Ngu dại hoặc ngu muội

Ngu dại hoặc ngu muội Fool. Folie. Theo nguyên văn tiếng Hê-bơ-rơ, thì chữ “ngu dốt” rất rộng, nghĩa của […]

Ngất trí

Ngất trí Trance. Extase. Nguyên văn Hy-lạp là ékstasis, là một trạng thái của trí khôn người lúc một phần

Ngày

Ngày Day. Jour. Ngày dài ngắn tùy theo thời tiết, vì vậy, từ đời thái cổ đã có sự công

Nép-ta-li

Nép-ta-li Naphtali. Nephthali (Vật lộn). Là con thứ năm của Gia-cốp, sanh bởi Bi-la, người hầu của Ra-chên. Trong Sáng

Ngày sanh nhựt

Ngày sanh nhựt Birthday. Jour de la naissance. Sanh một con, nhứt là con trai, ấy là một dịp vui

Nép-ta-li, Núi

Nép-ta-li, Núi The hill country of Naphtali. Montagne de Nephthali. Miền núi nầy là phần đất làm cơ nghiệp của

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp Professions. Les métiers. (Công 18:3; 19:25; Khải 18:22). Bài nầy chỉ nói vắn tắt về những nghề chép

Nép-thô-ách, Suối nước

Nép-thô-ách, Suối nước The spring of the waters of Nephtoah. Eaux de Néphthoach. Ấy là một dòng nước tại Nép-thô-ách.

Nghề nông

Nghề nông Agriculture. Agriculture. Trong truyện tích Kinh Thánh về A-đam, Ca-in và Nô-ê, nghề này là quan trọng nhất,

Nê-rê

Nê-rê Nereus. Nérée (Một thần biển cai trị Địa-trung-hải). Một người tín đồ tại thành La-mã mà Phao-lô gởi lời

Lên đầu trang