Tự điển Cadman

Ngủ

Ngủ Sleep. Dormir. Từ một nguyên gốc tiếng Hê-bơ-rơ có nghĩa là “bị điếc”. Động từ đó có nghĩa là […]

Ngải cứu

Ngải cứu Wormwood. Absinthe. Dùng theo nghĩa bóng như trong Phục 29:18 nói về những kẻ thờ hình tượng “trong

Ngàn năm bình an

Ngàn năm bình an A thousand years. Millénium. Phần rất nhiều tín đồ Đấng Christ tin nước Đức Chúa Trời

Ngất trí

Ngất trí Trance. Extase. Nguyên văn Hy-lạp là ékstasis, là một trạng thái của trí khôn người lúc một phần

Ngày

Ngày Day. Jour. Ngày dài ngắn tùy theo thời tiết, vì vậy, từ đời thái cổ đã có sự công

Nép-ta-li

Nép-ta-li Naphtali. Nephthali (Vật lộn). Là con thứ năm của Gia-cốp, sanh bởi Bi-la, người hầu của Ra-chên. Trong Sáng

Ngày sanh nhựt

Ngày sanh nhựt Birthday. Jour de la naissance. Sanh một con, nhứt là con trai, ấy là một dịp vui

Nép-ta-li, Núi

Nép-ta-li, Núi The hill country of Naphtali. Montagne de Nephthali. Miền núi nầy là phần đất làm cơ nghiệp của

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp Professions. Les métiers. (Công 18:3; 19:25; Khải 18:22). Bài nầy chỉ nói vắn tắt về những nghề chép

Nép-thô-ách, Suối nước

Nép-thô-ách, Suối nước The spring of the waters of Nephtoah. Eaux de Néphthoach. Ấy là một dòng nước tại Nép-thô-ách.

Lên đầu trang