Người vú

Người vú Nurse. Nourrice.

Một người vú, dùng để cho con bú (Xuất 2:7-9; IICác 11:2). Đê-bô-ra là người vú nuôi Rê-bê-ca, là một tôi tớ được tôn trọng trong gia đình đó (Sáng 24:59; 35:8). Cũng chỉ một người nam hay nữ quản gia trông nom các con nhỏ, hoặc khi còn bé (Dân 11:12; Ru 4:16) hoặc đã lớn song chưa có ai giúp đỡ (IISa 4:4).

Lên đầu trang