Phạm thượng
Phạm thượng Blasphemy. Blasphème. Lời nói có ảnh hưởng xấu đến Danh Đức Chúa Trời hoặc lời nói gian ác […]
Phạm thượng Blasphemy. Blasphème. Lời nói có ảnh hưởng xấu đến Danh Đức Chúa Trời hoặc lời nói gian ác […]
Phân Dung, manure. Fumier. Có hai cách dùng phân: dùng bón cây hay chụm lửa. Phân bón được làm từ
Phân biệt các thần Discernment of the Spirits. Discernement des Esprits. Trong Cựu Ước, nguyên văn Hê-bơ-rơ có năm lời
Phạn đậu Lentil. Lentilles. Danh từ nầy chép bốn lần trong Kinh Thánh: Sáng 25:34; IISa 17:28; 23:11; 23:11; Êxê
Phán xét, Sự Judgement. Jugement. Trong Cựu Ước có khi nghĩa là: “Xử đoán như quan án” (Xuất 18:13; Phục
Phao-lô, Sứ đồ Apostle Paul. Apôtre Paul (Hy-lạp Paulos; La-tinh Paulus, nhỏ). I. Nguồn gốc tỏ tiểu sử Phao-lô. 1.
Pha-ra Parah. Para (bò con). Một làng trong địa phận chi phái Bên-gia-min, nơi này chỉ được nhắc đến trong
Pha-rai Paarai. Paarai. Một trong số những người dũng sĩ theo vua Đa-vít (IISa 23:35), có lẽ cũng là một
Pha-ran Paran. Paran (miền có lắm hang). I. Một đồng vắng ở giữa Si-na-i, hoặc đúng hơn là giữa Hát-sê-rốt
Pha-ra-ôn Pharaoh. Pharaôn (nhà lớn). Trong Kinh Thánh, đây là một tước hiệu của các vua vốn sanh trưởng tại