Tự điển Cadman

Pha-ra-ôn, Con gái

Pha-ra-ôn, Con gái Pharaoh’s daughter. Fille de Pharaon. Trong Kinh Thánh có nói đến ba vị công chúa Ai-cập, con […]

Ống sáo

Ống sáo Flutes. Pipe, Fl#te. Tiếng Hê-bơ-rơ là châl#l, từ một căn nguyên có nghĩa là “đục thủng, làm một

Ơ-nít

Ơ-nít Eunice (được ban phước với thắng trận). Mẹ của Ti-mô-thê. Bà có “đức tin thành thật” mà về sau

Ô-nô

Ô-nô Ono. Ono (khỏe). Một trong các thành của chi phái Bên-gia-min, chép lần thứ nhứt trong ISử 8:12, tại

Ô-phên

Ô-phên Ophel. Ophel (một đồi). Một phần của thành Giê-ru-sa-lem xưa. Mãi tới phần cuối cùng của lịch sử Cựu

Ô-phia

Ô-phia Ophir. Ophir. Tên một chi phái, dòng dõi của Giốc-tan (Sáng 10:29; ISử 1:23), và tên nơi họ kiều

Ơ-phơ-rát

Ơ-phơ-rát Euphrates. Có lẽ từ căn nguyên một tiếng Aryen nghĩa là “con sông tốt và dư dật”. Kinh Thánh

Óp-ni

Óp-ni Ophni. Ophni. Một nơi trong địa phận Bên-gia-min (Giô 18:24); cũng là Gophna của Josèphe, vào thời kỳ Vespasien

Óp-ra

Óp-ra Ophrah. Ophra. I. Một thành trong địa phận chia cho chi phái Bên-gia-min ở giữa Pha-ra và Kê-pha-A-mô-nai (Giô

Ơ-ra-qui-lôn

Ơ-ra-qui-lôn Euraquilon. Tức là gió Đông bắc, (Công 27:14), thổi từ đảo Cơ-rết, đã làm cho chiếc tàu của Phao-lô

Lên đầu trang