Phi-li-tin, Dân
Phi-li-tin, Dân Philistines. Philistins (kẻ di dân). I. Gốc tích.– Gốc tích dân Phi-li-tin thế nào chúng ta không thể […]
Phi-li-tin, Dân Philistines. Philistins (kẻ di dân). I. Gốc tích.– Gốc tích dân Phi-li-tin thế nào chúng ta không thể […]
Phi-líp, Thơ The Epistle of Paul the Apostle to the Philippians. Épitre aux philippiens. I. Phao-lô với Hội Thánh Phi-líp.–
Phi-líp, Thành Philippi. Philippes. I. Địa dư.– Một thành ở phía Đông xứ Ma-xê-đoan, cách biển độ 16 cây số,
Phô-ti-pha Potiphar. Potiphar (người của mặt trời). Là một tên Ai-cập, cũng viết là Phô-ti-phê-ra tức “thuộc về mặt trời.”
Phi-líp Philip. Philippe (Kẻ ưa ngựa). I. Sứ đồ Phi-líp là một trong mười hai Sứ đồ, ở thành Bết-sai-đa
Phô-rum Áp-bi-u The Forum of Appius. Forum d’ Appius (nơi chợ của Appius). Một thành ở Ý-đại-lợi, cách thành La-mã
Phi-lê-môn, Thơ The Epistle of Paul the Apostle to Philemon. Épitre à Philémon. Đó là một bức thơ viết rất
Phô-ra-tha Poratha. Porata (có nhiều xe). Một trong mười con trai của Ha-man bị người Do-thái giết chết trong cung
Phi-lê-môn Philemon. Philémon (hay yêu). Phi-lê-môn là người đứng đắn, và có ảnh hưởng lớn vì là chủ một gia
Phong-chi-hương Galbanum. Galbanum. Một thứ thuốc thơm dùng trong sự sửa soạn hương thánh (Xuất 30:34). Phong chi hương phần