Tự điển Cadman

Phê-tu

Phê-tu Festus. Festus (Vui vẻ). Người mà Néron phái đến thay thế cho Phê-lít làm quan tổng đốc xứ Giu-đê […]

Phong già, Cây

Phong già, Cây Mandrakes. Mandragores. Là một thứ cây thường thấy khắp xứ Pha-lê-tin, dọc sông Giô-đanh, đồng bằng Mô-áp,

Phong điên

Phong điên Lunatick (KJV), seizures (NIV). Lunatique. Một thứ bệnh động kinh, khi trầm trọng thì bệnh nhân luôn luôn

Phòng

Phòng Room. Chambre. Là một gian ở trong nhà (Công 1:13). Cũng dùng để chỉ một nơi, hoặc một địa

Phi-tử

Phi-tử Pistachio. Pistaches. Là giống cây có lá chia làm ba hoặc bốn lá con. Đường kính trái nó chừng

Phi-thom

Phi-thom Pithom. Pithom (nơi ở của Tum, tức mặt trời lặn). Một trong hai thành làm kho tàng mà người

Phi-ri-gi

Phi-ri-gi Phrygia. Phirygie. Có lẽ trong cả Tân Ước không có danh từ địa dư nào kém đích xác bằng

Phi-ra-thôn, Người

Phi-ra-thôn, Người Pirathonite. Pirathonite. Người ở, hoặc sanh trưởng tại một thành trên núi người A-ma-léc, thuộc địa phận Ép-ra-im.

Phi-nê-a

Phi-nê-a Phinehas. Phinées. Ấy là một tên Ai-cập nhằm đời Rameses II. I. Con của Ê-lê-a-sa và cháu nội của

Phi-li-tin, Đất

Phi-li-tin, Đất Philistine. Terre de Philistins. Đất của dân Phi-li-tin phía Tây giáp Địa-trung-hải, ở vào giữa khoảng Ghê-xe và

Lên đầu trang