Tự điển Cadman

Phi-lát, Bôn-xơ

Phi-lát, Bôn-xơ Pontius Pilate. Ponce Pilate. I. Nghĩa tên.– Tên Bôn-xơ tỏ ra vị quan nầy xuất thân từ bộ […]

Phút

Phút Put. Puth. Là tên thứ ba trong danh sách các con trai của Cham (Sáng 10:6; ISử 1:8), chỗ

Phương Bắc

Phương Bắc Northern land, from the North. Septentrion. Danh từ đó thường thấy ở trong Cựu Ước, dùng có ý

Phước

Phước Blessing. Bénédiction. Danh từ nầy thấy trong Cựu Ước nhiều hơn trong Tân Ước, và dùng trong những sự

Phu-nôn

Phu-nôn Punon. Punon (tối tăm). Một trong các nơi dừng lại đóng trại của người Y-sơ-ra-ên không lâu trước khi

Phung

Phung Leprosy. Lèpre. Bịnh phung chép nhiều trong Kinh Thánh là thứ phung trắng, bao phủ toàn thân thể, hoặc

Phun

Phun Libyans (NIV), Pul (JKV). Pul. Tên một xứ và dân ở Phi châu. Dân nầy được nói đến chung

Phu-a

Phu-a Puah. Pua. I. Cha của Thô-la là người chi phái Y-sa-ca, làm quan xét tại Y-sơ-ra-ên sau A-bi-mê-léc (Quan

Phủ việt

Phủ việt Scepter. Sceptre. Nguyên nghĩa của từ nầy là một cái roi hay một cây gậy; bởi đó chỉ

Ru-bên

Ru-bên Reuben. Ruben (nầy, một con trai). Con đầu lòng của Gia-cốp (Sáng 29:32), con của Lê-a, dường như được

Lên đầu trang