Phi-lát, Bôn-xơ
Phi-lát, Bôn-xơ Pontius Pilate. Ponce Pilate. I. Nghĩa tên.– Tên Bôn-xơ tỏ ra vị quan nầy xuất thân từ bộ […]
Phi-lát, Bôn-xơ Pontius Pilate. Ponce Pilate. I. Nghĩa tên.– Tên Bôn-xơ tỏ ra vị quan nầy xuất thân từ bộ […]
Phương Bắc Northern land, from the North. Septentrion. Danh từ đó thường thấy ở trong Cựu Ước, dùng có ý
Phước Blessing. Bénédiction. Danh từ nầy thấy trong Cựu Ước nhiều hơn trong Tân Ước, và dùng trong những sự
Phu-nôn Punon. Punon (tối tăm). Một trong các nơi dừng lại đóng trại của người Y-sơ-ra-ên không lâu trước khi
Phung Leprosy. Lèpre. Bịnh phung chép nhiều trong Kinh Thánh là thứ phung trắng, bao phủ toàn thân thể, hoặc
Phu-a Puah. Pua. I. Cha của Thô-la là người chi phái Y-sa-ca, làm quan xét tại Y-sơ-ra-ên sau A-bi-mê-léc (Quan
Phủ việt Scepter. Sceptre. Nguyên nghĩa của từ nầy là một cái roi hay một cây gậy; bởi đó chỉ
Ru-bên Reuben. Ruben (nầy, một con trai). Con đầu lòng của Gia-cốp (Sáng 29:32), con của Lê-a, dường như được