Ruồi
Ruồi Flies. Mouche. I. Tiếng Hê-bơ-rơ Arob nghĩa là “một đám ruồi, ” chỉ một thứ côn trùng phàm ăn […]
Ruồi Flies. Mouche. I. Tiếng Hê-bơ-rơ Arob nghĩa là “một đám ruồi, ” chỉ một thứ côn trùng phàm ăn […]
Phi-la-đen-phi Philadelphia. Philadelphie. (Anh em yêu nhau). Một thành ở tỉnh Ly-đi, cách phía Đông Tiểu A-si và Si-miệc-nơ độ
Phích-ga Pisgah. Pisga. (một phần, một miếng). Một phần của dãy núi A-ba-rim gần cuối phía Đông bắc Biển Chết
Phi-e-rơ, Thơ thứ hai The Second Epistle of Peter. Deuxième Éptre de Pierre. I. Chứng cớ thơ là thật.— 1.
Phi-côn Phicol. Picol. Quan tổng binh của A-bi-mê-léc, vua của Ghê-ra, có mặt lúc lập hòa ước giữa A-bi-mê-léc và
Phi-e-rơ, Thơ thứ nhất The First Epistle of Peter. Première Éptre de Pierre. I. Chứng cớ là thật.— 1. Chứng
Phi-e-rơ, Si-môn Peter, Simon. Simon Pierre. Tài liệu bài nầy phần nhiều lấy trong bốn sách Tin lành, Công 1:1–15:1-;
Phê-nít Phoenix. Phénix. Một hải cảng của đảo Cơ-rết (Công 27:12). Nay gọi là Litro, là hải cảng duy nhứt
Sê-bô-im Zeboiim. Tséboim (hoàng dương). I. Một trong năm thành “đồng bằng” ở trong vòng tròn sông Giô-đanh. Tên nầy
Phê-ni-xi Phoenicia. Phénicie (xứ của cây kè). I. Tên.– Đây là một giải đất, có hai thành chính là Ty-rơ