Tự điển Cadman

Phê-ô

Phê-ô Peor. Péor (một lỗ hỗng). I. Một núi ở trong xứ Mô-áp, đối ngang đồng vắng mà Ba-lác dẫn […]

Phép báp-têm

Phép báp-têm Baptism. Rite baptismal. Theo Luật pháp Cựu Ước, người Do-thái để khỏi ô uế phải làm một lễ

Phép báp-têm bằng lửa

Phép báp-têm bằng lửa Baptism with fire. Baptême dans le feu. Danh từ nầy dùng trong Mat 3:11 và Lu

Phép lạ

Phép lạ Miracle. Miracle. I. Ý nghĩa.– “Phép lạ” là danh từ thường dùng chỉ hiện tượng lạ lùng cùng

Phê-ra-xim, Núi

Phê-ra-xim, Núi Mount Perazim. Montagne de Pératsim. Tên nầy chỉ chép một lần trong Ês 28:21, cũng là một với

Phê-rê-sít, Dân

Phê-rê-sít, Dân Perizzites. Phérésiens. Một trong các dân tộc cư ngụ trong Xứ Thánh trước khi người Y-sơ-ra-ên chiếm xứ.

Phe-rơ-sơ, Nước

Phe-rơ-sơ, Nước Persia. Perse (tức Ba-tư). Bản thổ của Phe-rơ-sơ (Ba-tư) là một giải đất không rộng lắm trên vịnh

Phê-ta-hia

Phê-ta-hia Pethahiah. Pétahia (Giê-hô-va đã giải phóng). I. Con cháu A-rôn mà họ hàng Phê-ta-hia trúng nhằm thăm thứ XIX

Phê-thô-rơ

Phê-thô-rơ Pethor. Péthor. Một thành gần sông Ơ-phơ-rát, ở xứ Mê-sô-bô-ta-mi, nơi Ba-la-am ngụ (Dân 23:7; Phục 23:4). Trong khi

Lên đầu trang