Tự điển Cadman

Sa-áp

Sa-áp Shaaph. Saaph. I. Con trai của Gia-đai (ISử 2:47). II. Con trai của Ca-lép, em của Giê-rác-mê-ên, bởi hầu […]

Sô-réc

Sô-réc Sorek. Sorek (cây nho chọn lựa). Là một trũng mà nàng Đa-li-la ở đó (Quan 16:4). Có lẽ trũng

Sa-a-ra-im

Sa-a-ra-im Shaaraim. Shaaraim (hai cửa). I. Một thành trong phần đất chia cho chi phái Giu-đa (Giô 15:36), dường như

Sô-san-nim

Sô-san-nim Shoshannim. Shoshannim (những bông huệ). Một lời chỉ chép ở đầu đề các Thi 45:1- và 69:1-. Có ba

Sốt-then

Sốt-then Sosthenes. Sosthènes. Là người cai nhà hội Do-thái tại thành Cô-rinh-tô khi Phao-lô ở đó. Vì lời giảng của

Suối Ha-rốt

Suối Ha-rốt The spring of Harod. Fontaine d’Harod (sợ hãi, kinh khiếp). Tại suối nầy, Ghê-đê-ôn và đội quân của

Suối Xử đoán

Suối Xử đoán En Mishpat. Fontaine du Jugement. Cũng là một với Ca-đe hoặc Ca-đe Ba-nê-a (Sáng 14:7).

Sương móc

Sương móc Dew. Rosée. Tại xứ Pha-lê-tin, có sương móc và đầu mùa Hạ, và mùa Thu, thay cho khi

Súp-bim

Súp-bim Shuppim. Suppim. I. Một người Bên-gia-min (ISử 7:12, 15); xem bài Sê-phu-pham. Trong NIV dịch là Shuppites. II. Một

Rừng

Rừng Woods. Forêt. Dầu theo lịch sử không bao giờ kể Pha-lê-tin là xứ có rừng, song chắc xưa, tại

Lên đầu trang