Tự điển Cadman

Sa-mê-hút

Sa-mê-hút Shamhuth. Saméhuth. (hoang vu). Quan tướng làm ban trưởng thứ năm về tháng năm theo sự sắp đặt của […]

Sách Các Vua I, II

Sách Các Vua I, II Book of the Kings I, II. Livre des rois, I, II. Theo nguyên văn Hê-bơ-rơ,

Sách chiến trận

Sách chiến trận The Book of the Wars. Livre des Guerres. Bài ca của Mi-ri-am và những câu hát trong

Sách chơn thật

Sách chơn thật The Book of Truth. Livre de Vérité. Là một bài, một truyện hoặc một điều khác viết

Sách E-xơ-ra

Sách E-xơ-ra Book of Ezra. Sách E-xơ-ra có mười đoạn. Ngày xưa, sách nầy với sách Sử ký và sách

Sạch và không sạch

Sạch và không sạch Clean and unclean. Cequi est pur et ce qui est souillé. Sạch và không sạch cũng

Sách Xa-cha-ri

Sách Xa-cha-ri The book of Zechariah. Livre de Zacharie (Đức Giê-hô-va đã nhớ đến). I. Tác giả.– Là người thứ

Sa-bát

Sa-bát Sabbath. Sabbath, (Shabbath, “ngày yên nghỉ, ” từ shâbath, “thôi làm”). I. Căn nguyên.– Tên nầy dùng để chỉ

Lên đầu trang