Sa-mê-hút
Sa-mê-hút Shamhuth. Saméhuth. (hoang vu). Quan tướng làm ban trưởng thứ năm về tháng năm theo sự sắp đặt của […]
Sa-mê-hút Shamhuth. Saméhuth. (hoang vu). Quan tướng làm ban trưởng thứ năm về tháng năm theo sự sắp đặt của […]
Sách Các Vua I, II Book of the Kings I, II. Livre des rois, I, II. Theo nguyên văn Hê-bơ-rơ,
Sách chiến trận The Book of the Wars. Livre des Guerres. Bài ca của Mi-ri-am và những câu hát trong
Sách chơn thật The Book of Truth. Livre de Vérité. Là một bài, một truyện hoặc một điều khác viết
Sách E-xơ-ra Book of Ezra. Sách E-xơ-ra có mười đoạn. Ngày xưa, sách nầy với sách Sử ký và sách
Sách Phục truyền luật lệ ký Deuteronomy. Deutéronome (Lặp lại Luật pháp). I. Nghĩa tên.– Tên nầy, từ bản Septante,
Sạch và không sạch Clean and unclean. Cequi est pur et ce qui est souillé. Sạch và không sạch cũng
Sách Xa-cha-ri The book of Zechariah. Livre de Zacharie (Đức Giê-hô-va đã nhớ đến). I. Tác giả.– Là người thứ
Sách Xuất Ê-díp-tô ký, hoặc Sách Xuất Ai-cập Ký Exodus. Livre d’Exode. Sách nầy là lịch sử Y-sơ-ra-ên: (1) Bị
Sa-bát Sabbath. Sabbath, (Shabbath, “ngày yên nghỉ, ” từ shâbath, “thôi làm”). I. Căn nguyên.– Tên nầy dùng để chỉ