Sa-lum
Sa-lum Shallum. Sallum. I. Một người thuộc chi phái Nép-ta-li (ISử 7:13). Bản dịch NIV là Shillem (Si-lem như trong […]
Sa-lum Shallum. Sallum. I. Một người thuộc chi phái Nép-ta-li (ISử 7:13). Bản dịch NIV là Shillem (Si-lem như trong […]
Sấm Thunder. Tonnerre. Là tiếng động theo sau một tia chớp nhoáng. Tiếng sấm làm cho cơn gió bão đã
Sa-ma Shama. Sama (đã nghe). I. Con trai của Hô-tam ở A-rô-e. Người là một kẻ mạnh dạn trong đạo
Sa-gôn Sargon. Sargon (vua đã lập lên). Một trong số các vua lớn nhứt của A-sy-ri, chỉ chép đến tên
Sa-mai Shammai. Sammai. I. Con trai của Ô-nam, Ô-nam là con của Giê-rác-mê-ên và bà A-ta-ra. Sa-mai là cha của
Sa-ha-ra-im Shaharaim. Saharaim (hai buổi hừng đông). Một người Bên-gia-min ở xứ Mô-áp, có 3 vợ là Hu-sim, Bara và
Sa-ma-ri Samaria. Samarie. I. Thành.– Kinh đô của mười chi phái trong thời kỳ dài nhứt của lịch sử các
Sải Feet, Fathoms (KJV). Brasse. Cách dùng để đo mà tính chiều sâu của nước (Công 27:28). Nguyên văn Hy-lạp
Sa-ma-ri, Người Samaritans. Samaritain. Chỉ một chỗ trong Cựu Ước chép đến “dân Sa-ma-ri” (IICác 17:29), ấy có nghĩa là
Sa-la-bin Shaalbim. Shaalabin. Một thành chia cho chi phái Đan ở giữa Yết-Sê-mết và A-gia-lôn (Quan 1:35; Giô 19:42). Theo