Tự điển Cadman

Sa-chát-si-ma

Sa-chát-si-ma Shahazumah. Shachatsima. Một thành trong địa phận của Y-sa-ca, trên địa giới chạy từ núi Tha-bô đến sông Giô-đanh […]

Sa-bát, Đường đi một ngày

Sa-bát, Đường đi một ngày Sabbath day’s walk, Sabbath day’s journey (KJV). Distance d’un chemin de Sabbath. Trong Xuất Ê-díp-tô

Sa-đơ-rắc

Sa-đơ-rắc Shadrach. Sadrac (Ba-by-lôn: chiếu chỉ của thần mặt trăng). Tên của người làm đầu các hoạn quan tại Ba-by-lôn

Sa-bát, Năm

Sa-bát, Năm Sabbatical year. L’année Sabbatique. Như mỗi ngày thứ bảy và mỗi tháng thứ bảy là thánh, vậy theo

Sa-đu-sê

Sa-đu-sê Sadducees. Sadducéens. Là một nhóm người Do-thái phản đối phe Pha-ri-si. So sánh hai phe, thì người Sa-đu-sê ít

Sa-bê, Người

Sa-bê, Người Sabeans. Sabéens. Dân cư ở Sê-ba (Ês 45:14), là dân ở rất xa (Giôên 3:8). Có lẽ Sa-bê

Sa-ghê

Sa-ghê Shagee. Sagué (người lưu lạc). Người ở Ha-ra, cha của Giô-na-than một trong các người mạnh dạn của vua

Sa-bôn, Người

Sa-bôn, Người Shaalbonite. Saalbonite. Ê-li-a-ba ở Sa-bôn, là một trong 37 người mạnh dạn đã giúp việc cho vua Đa-vít

Sa-bu-lôn

Sa-bu-lôn Zebulun. Zabulon (một chỗ ở). I. Con thứ mười của Gia-cốp, và là thứ sáu bởi nàng Lê-a (Sáng

Sa-ca

Sa-ca Sacar. Sacar (hàng hóa). I. Người ở Ha-ra, cha của một trong các người mạnh dạn của đạo binh

Lên đầu trang