Tự điển Cadman

Tánh nết

Tánh nết Character. Caractère (Hy-lạp: khắc chữ). Tiến sĩ Scofield chú thích về tánh nết như sau nầy: Ga 5:22.– […]

Tạt-bê-lít, Người

Tạt-bê-lít, Người Tarpelites (NIV). Tarpelite. Dân cư từ một nơi, có lẽ gọi là Tarpela, ở gần Ba-by-lôn hoặc Ê-lam.

Ta-ba-ốt

Ta-ba-ốt Tabbaoth. Tabbaoth (các nhẫn). Các con cháu Ta-ba-ốt là người Nê-thi-nim (người phục dịch đền thờ) đã trở về

Ta-bê-ên

Ta-bê-ên Tabeel. Tabéel (Đức Chúa Trời là tốt lành). I. Con trai của Ta-bê-ên dường như là một người Ép-ra-im

Ta-hát

Ta-hát Tahath. Tahath. I. Tên một nơi người Y-sơ-ra-ên đóng trại trong đồng vắng giữa Mác-hê-lốt và Ta- rách (Dân

Sê-ta-Bô-xê-nai

Sê-ta-Bô-xê-nai Shethar-Bozenai. Sétar-Boznai.Một quan tổng đốc Ba-tư cùng với các đồng liêu thử ngăn trở những người Do-thái từ Ba-by-lôn

Ta-li-tha-Cu-mi

Ta-li-tha-Cu-mi Talitha koum. Talitha-Cumi. Là hai lời Đấng Christ phán cùng với con gái Giai-ru. Ấy là tiếng Sy-ri, có

Sết-ba-xa

Sết-ba-xa Sheshbazzar. Sesbatsar.Một quan trưởng của Giu-đa mà vua Sy-ru đặt làm quan tổng đốc, là người được vua đó

Ta-ma

Ta-ma Tamar. Tamar (cây kè). I. Sự liên quan về Ta-ma trong Sáng 38:6-30, là bởi nàng quan hệ với

Sheol

Sheol Hell.Xem bài Địa ngục, Âm-phủ.

Lên đầu trang